偉く [Vĩ]

えらく

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

rất; cực kỳ; vô cùng

JP: あなたはこのみせのランチがえらくおりですね。

VI: Bạn rất thích bữa trưa tại cửa hàng này nhỉ.

🔗 えらい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのえらぼうさんをろよ。
Nhìn ông sư kia kìa.
えらそうなくちをたたくな。
Đừng nói một cách kiêu căng.
きみえらいことをやったね。
Cậu đã làm một việc rất tuyệt vời đấy.
まえ随分ずいぶんえらそうだな。
Cậu đang tỏ vẻ khá là ngạo mạn đấy.
えらそうにすみません。
Xin lỗi vì đã tỏ vẻ hơi kiêu căng.
えらひとなりをにしない。
Người vĩ đại không quan tâm đến vẻ bề ngoài của mình.
えらそうなことってごめん。
Xin lỗi vì đã nói những lời ngạo mạn.
おおきくなったら、えらひとになりたい。
Khi lớn lên, tôi muốn trở thành người vĩ đại.
あなた、随分ずいぶんえらぶっているじゃないの。
Bạn đang tự cao tự đại đấy nhé.
まえなんでいつもそんなえらそうなの?
Sao mày lúc nào cũng có vẻ hách dịch vậy ?