借り間 [Tá Gian]
かりま
Danh từ chung
phòng thuê
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
少しの間、これを借りてもいいですか?
Tôi có thể mượn cái này trong một chút được không?
部屋におられない間に勝手に辞書をお借りしました。
Trong lúc bạn vắng mặt, tôi đã tự ý mượn từ điển trong phòng bạn.