借りを返す [Tá Phản]
かりをかえす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
trả nợ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
⚠️Thành ngữ
trả thù; giải quyết mối thù; trả đũa
JP: 覚えてろよ。いつか借りを返してやるからな。
VI: Nhớ kỹ đấy, tôi sẽ trả ơn ngày nào đó.