倍返し [Bội Phản]

ばいがえし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

trả gấp đôi số tiền ban đầu; trả lại món quà gấp đôi giá trị món quà nhận được

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

trả thù gấp đôi sự đau đớn (đau đớn, tốn kém, v.v.) so với hành động sai trái ban đầu