倍々 [Bội 々]
倍倍 [Bội Bội]
ばいばい
Danh từ chung
nhân đôi; nhân lên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
8は4の2倍です。
8 gấp đôi 4.
8は2の4倍です。
Số 8 là gấp bốn lần số 2.
五の五倍は二十五。
Năm nhân năm là hai mươi lăm.
二の二倍は四。
Hai gấp đôi là bốn.
倍付けで払いますよ。
Tôi sẽ trả gấp đôi cho bạn.
5の4倍は20である。
4 lần 5 là 20.
2の2倍は4です。
Gấp đôi 2 là 4.
4の5倍は20である。
5 lần 4 là 20.
5の15倍は75。
15 lần 5 là 75.
2の4倍は8です。
Gấp đôi số 2 là 8.