修理店 [Tu Lý Điếm]

しゅうりてん

Danh từ chung

cửa hàng sửa chữa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしみせ時計とけい修理しゅうりしてもらった。
Tôi đã sửa đồng hồ ở cửa hàng.
あのみせでカメラを修理しゅうりしてもらった。
Tôi đã nhờ quán đó sửa máy ảnh.