修理工場 [Tu Lý Công Trường]
しゅうりこうじょう
Danh từ chung
xưởng sửa chữa
JP: トムが自動車修理工場で働いているなんて想像できますか。
VI: Bạn có thể tưởng tượng được Tom làm việc ở xưởng sửa chữa ô tô không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うちの車は自動車工場で修理中だ。
Chiếc xe của chúng tôi đang được sửa chữa tại nhà máy ô tô.
僕の車は故障しているんで、今修理工場に入っているんだ。
Xe của tôi đang hỏng nên giờ đang trong xưởng sửa chữa.