修正主義 [Tu Chính Chủ Nghĩa]

しゅうせいしゅぎ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

chủ nghĩa xét lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカの修正しゅうせいろん主義しゅぎしゃ日本にほんとの関係かんけいについて強硬きょうこう態度たいどをとっています。
Những người theo chủ nghĩa cải cách ở Mỹ có thái độ cứng rắn đối với mối quan hệ với Nhật Bản.