信号無視 [Tín Hiệu Vô Thị]
しんごうむし
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
vượt đèn đỏ; vi phạm đèn đỏ; đi bộ sai luật
JP: 信号無視して道を渡ると、ここでは捕まる?
VI: Nếu băng qua đường khi đèn đỏ ở đây, tôi sẽ bị bắt chứ?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
運転者は停止信号を無視した。
Người lái xe đã bỏ qua tín hiệu dừng.
君は赤信号を無視して走りましたね。
Cậu đã bỏ qua đèn đỏ và chạy qua đấy nhé.
信号無視を犯すのは避けたほうがよいです。
Bạn nên tránh vi phạm luật giao thông.
信号無視の危険をおかすのは避けたほうがよいです。
Bạn nên tránh rủi ro vi phạm luật giao thông.
せっかちな運転者が赤信号を無視して交差点を通りぬけた。
Một tài xế nóng vội đã bỏ qua đèn đỏ và lao qua ngã tư.