信じられない [Tín]
しんじられない
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không thể tin được
🔗 信じる・しんじる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
信じられない!
Tôi không tin!
信じられないわ。
Không thể tin nổi.
信じられなかった。
Tôi không thể tin được.
きみを信じられない。
Tôi không thể tin tưởng bạn.
自分でも信じられない。
Tôi không thể tin nổi vào chính mình.
信じられない話だな。
Đó là một câu chuyện không thể tin được.
信じられないくらいうまいね。
Ngon không tưởng.
それを信じられない。
Tôi không tin điều đó.
見えたものが信じられなかったよ。
Tôi không thể tin vào những gì mình thấy.
また雨だなんて信じられない。
Không thể tin nổi lại mưa nữa.