保険会社 [Bảo Hiểm Hội Xã]
ほけんがいしゃ
Danh từ chung
công ty bảo hiểm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は保険会社の重役である。
Anh ấy là giám đốc điều hành của một công ty bảo hiểm.
彼は保険会社に就職した。
Anh ấy đã nhận việc tại công ty bảo hiểm.
保険会社は彼女の損失を補償するだろう。
Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường thiệt hại cho cô ấy.
この用紙を保険会社に郵送してください。
Hãy gửi tờ giấy này đến công ty bảo hiểm.
彼は、その事故を保険会社に報告した。
Anh ấy đã báo cáo về vụ tai nạn cho công ty bảo hiểm.
その会社は全社員に対して健康保険と生命保険をかけている。
Công ty đó cung cấp bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm nhân thọ cho tất cả nhân viên.
保険会社はどこも経営難で、いっそう支払いが渋くなっている。
Các công ty bảo hiểm đều đang khó khăn về tài chính, và việc chi trả càng trở nên keo kiệt hơn.
保険会社に連絡しますので、御名前と御住所と御電話番号を記録させていただけますか。
Tôi sẽ liên hệ với công ty bảo hiểm, bạn có thể cho tôi biết tên, địa chỉ và số điện thoại của bạn được không?