保安係 [Bảo An Hệ]
保安係り [Bảo An Hệ]
ほあんがかり
Danh từ chung
nhân viên bảo vệ cửa hàng
JP: 被告人が審理中に保安係りのピストルを掴み判事を撃った。
VI: Bị cáo đã giật lấy súng của nhân viên an ninh trong phiên tòa và bắn thẩm phán.