俗受け [Tục Thụ]
ぞくうけ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
sự hấp dẫn phổ biến
JP: 「愛と哀しみの果て」は俗受けしたけど何といっても映像のきれいな映画だった。
VI: "'Tình yêu và nỗi buồn' dù được yêu thích nhưng quả thật là một bộ phim đẹp về mặt hình ảnh.