俗事 [Tục Sự]

ぞくじ

Danh từ chung

công việc trần tục; công việc hàng ngày; lo toan thường nhật; công việc thường lệ

JP: かれ俗事ぞくじをかえりみず研究けんきゅう没頭ぼっとうした。

VI: Anh ấy đã say mê nghiên cứu mà không quan tâm đến chuyện thế sự.