侠心 [Hiệp Tâm]
きょうしん
Danh từ chung
⚠️Từ cổ, không còn dùng
tinh thần hiệp sĩ; hiệp sĩ
🔗 義侠心
Danh từ chung
⚠️Từ cổ, không còn dùng
tinh thần hiệp sĩ; hiệp sĩ
🔗 義侠心