例えるなら [Lệ]

たとえるなら

Cụm từ, thành ngữ

ví dụ như

🔗 例えば

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

読書どくしょたびたとえることができる。
Đọc sách có thể được ví như một chuyến du lịch.
人生じんせいはしばしばたびたとえられる。
Cuộc đời thường được ví như một chuyến đi.
人生じんせいはしばしば航海こうかいたとえられる。
Cuộc đời thường được ví như một chuyến đi biển.
下手へたたとはなしはよけいに混乱こんらんするだけだ。
Những ví dụ kém chỉ làm tăng thêm sự rối rắm mà thôi.
人生じんせいひとつの物語ものがたりたとえるひともいます。
Cũng có người ví cuộc đời như một câu chuyện.
人生じんせいはしばしば登山とざんたとえられてきた。
Cuộc đời thường được ví như việc leo núi.