作業療法 [Tác Nghiệp Liệu Pháp]
さぎょうりょうほう
Danh từ chung
trị liệu nghề nghiệp
JP: 近年作業療法の需要は急速に高まった。
VI: Gần đây, nhu cầu về trị liệu công việc đã tăng nhanh chóng.