余生 [Dư Sinh]

よせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chung

những năm còn lại; phần đời còn lại

JP: その将軍しょうぐん退役たいえきひっそり余生よせいおくった。

VI: Vị tướng này đã sống ẩn dật sau khi nghỉ hưu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

余生よせい自分じぶん理想りそう追求ついきゅうついやしたい。
Tôi muốn dành phần đời còn lại để theo đuổi lý tưởng của mình.
引退いんたいしたら余生よせい田舎いなかごしたいんだ。
Khi về hưu, tôi muốn sống những ngày tháng cuối đời ở nông thôn.
そのことを後悔こうかいしながら余生よせいおくりたくない。
Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.
祖父そふしずかな余生よせいおくりたいとおもっている。
Ông tôi muốn có một cuộc sống yên bình vào những năm cuối đời.