余命 [Dư Mệnh]

よめい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

thời gian còn lại của cuộc đời; ngày còn lại; thời gian còn lại (để sống)

JP: かれ余命よめいいくばくもない。

VI: Anh ấy không còn sống được bao lâu nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ余命よめいいくばくもない。
Cô ấy chỉ còn sống được trong một thời gian ngắn nữa.
もしも余命よめい1週間いっしゅうかんだとしたら、あなたはなにをしてごしますか?
Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
心臓しんぞうびょう余命よめい一年いちねんわれた五十歳ごじゅっさい男性だんせいからの電話でんわがありました。
Tôi đã nhận được cuộc gọi từ một người đàn ông 50 tuổi được chẩn đoán mắc bệnh tim và chỉ còn sống được một năm.