何者か [Hà Giả]

何ものか [Hà]

なにものか

Danh từ chung

ai đó

JP: 何者なにものかが彼女かのじょ浴槽よくそう溺死できしさせた。

VI: Ai đó đã làm cho cô ấy chết đuối trong bồn tắm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたは何者なにものですか。
Bạn là ai?
わたしには彼女かのじょ何者なにものからなかった。
Tôi không biết cô ấy là ai.
かれ睡眠すいみんちゅう何者なにものかがった。
Ai đó đã đột nhập vào nhà trong khi anh ấy đang ngủ.
警察官けいさつかん何者なにものかによっておそわれました。
Một sĩ quan cảnh sát đã bị tấn công bởi ai đó.
何者なにものかがメアリーのフラットにり、宝石ほうせきぬすんだ。
Ai đó đã đột nhập vào căn hộ của Mary và ăn trộm trang sức.
わたしかれ何者なにものなのかはっきりとはらない。
Tôi không biết rõ anh ấy là ai.
昨夜さくや何者なにものかがわたしいえちかくのちいさなみせった。
Tối qua ai đó đã đột nhập vào một cửa hàng nhỏ gần nhà tôi.
何者なにものかにうでをつかまれ、彼女かのじょこわくて悲鳴ひめいをあげた。
Bị ai đó nắm lấy tay, cô ấy đã hoảng sợ và hét lên.
そこで、いま人達ひとたち何者なにものなのか説明せつめいしておきたいとおもいます。
Ở đó, tôi muốn giải thích rõ ràng về những người hiện tại.
そのおとこは、わたし何者なにものかとたずねてきたが、わたしこたえる必要ひつよういとかんがえた。
Người đàn ông đó hỏi tôi là ai, nhưng tôi đã nghĩ là tôi không cần phải trả lời câu hỏi của anh ta.