何時間 [Hà Thời Gian]

なんじかん

Cụm từ, thành ngữ

mấy giờ

JP: ビルはなん時間じかんつづけた。

VI: Bill đã khóc liên tục nhiều giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なん時間じかんなん時間じかんあめつづいた。
Mưa đã rơi liên tục hàng giờ đồng hồ.
つぎ時間じかんなにだっけ?
Tiết học tiếp theo là gì nhỉ?
昨日きのうなん時間じかんたの?
Bạn đã ngủ bao nhiêu giờ hôm qua?
彼女かのじょなん時間じかんった。
Cô ấy đã đợi hàng giờ.
時間じかんはほかのなによりも高価こうかだ。
Thời gian đắt hơn bất cứ thứ gì khác.
時間じかん単位たんいなにか。
Đơn vị của thời gian là gì?
時間じかんなによりも貴重きちょうだ。
Thời gian quý giá hơn bất cứ thứ gì khác.
なん時間じかんならばなきゃいけなかった。
Tôi đã phải xếp hàng hàng giờ.
なん時間じかんうみながめた。
Tôi đã ngắm biển hàng giờ liền.
もうなん時間じかんかったよ。
Mất nhiều giờ rồi đấy.