何時なりと [Hà Thời]
いつなりと
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Từ hiếm
bất cứ lúc nào
🔗 いつでも
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「何時だろうか」と彼は思った。
Anh ấy tự hỏi "Bây giờ là mấy giờ rồi".
それはそうと、今何時だい?
Nhân tiện, bây giờ mấy giờ rồi?
トムは何時に戻ってくると思う?
Bạn nghĩ Tom sẽ trở về lúc mấy giờ?
彼は何時に来ると言いましたか。
Anh ấy nói sẽ đến lúc mấy giờ?
「なあ、寮の門限って何時だっけ?」「21時よ」「やばい、走らないと間に合わないぞ」
"Này, giờ giới nghiêm ký túc xá mấy giờ nhỉ?" - "21 giờ đấy." - "Chết tiệt, phải chạy thôi không kịp."
私はコンサートは何時に始まるのかしらと思った。
Tôi tự hỏi không biết buổi hòa nhạc bắt đầu lúc mấy giờ.
彼は何時に戻ると思っていますか。
Bạn nghĩ là mấy giờ thì anh ấy quay lại?
彼が何時着くのかはっきりとは知らない。
Tôi không chắc chắn khi nào anh ấy sẽ đến.
トムとメアリーは普段何時に仕事に出かけるのですか?
Thông thường Tom và Mary đi làm vào mấy giờ?
今何時だと思ってんの? こんな時間までどこ行ってたの?
Bây giờ là mấy giờ rồi? Bạn đã đi đâu đến giờ này?