何時しか [Hà Thời]

いつしか

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

trước khi ai đó biết; không nhận ra; không biết

JP: いつしか睡魔すいましのった。

VI: Lúc nào không hay cơn buồn ngủ đã lẻn đến.