何日も [Hà Nhật]

なんにちも

Trạng từ

nhiều ngày; vài ngày

JP: なんにちつづけてあめった。

VI: Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんにちぐらいくの?
Bạn đi bao lâu?
冬休ふゆやすなんにちから?
Kỳ nghỉ đông bắt đầu từ ngày nào?
今日きょうなにつきなんにちですか?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
今日きょうなんにちですか?
Hôm nay là ngày mấy?
なにかる?
Bạn biết hôm nay là ngày gì không?
今日きょうなんにちですか。
Hôm nay là ngày mấy?
なんにちぐらいできますか。
Mất bao lâu để đến?
なんにちくらいできますか。
Mất bao lâu để đến?
誕生たんじょうなにしい?
Bạn muốn gì trong ngày sinh nhật?
ゆきなんにちつづいた。
Tuyết đã rơi liên tục nhiều ngày.