何分 [Hà Phân]

なんぷん

Danh từ chung

phút nào; bao nhiêu phút

JP: この冷凍れいとうアスパラガスは何分なにぶんゆでましょうか。

VI: Tôi nên luộc măng tây đông lạnh này bao lâu?