何処までも [Hà Xứ]
何処迄も [Hà Xứ Hất]
どこまでも
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
bất cứ đâu; mãi mãi; đến tận cùng thế giới
JP: 彼はどこからどこまでも紳士らしい。
VI: Anh ta từ đầu đến chân trông rất quý phái.
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
dù khó khăn thế nào; đến cùng; đến mức tối đa
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
kiên trì; bướng bỉnh
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
trên mọi phương diện; ở mọi điểm
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
kỹ lưỡng; toàn diện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
陸地は何処にもみえなかった。
Không thấy đất liền ở đâu cả.
病院は何処ですか?
Bệnh viện ở đâu?
今夜は何処にも行きたくない。
Tối nay tôi không muốn đi đâu cả.
ここは何処ですか。
Đây là đâu vậy?
彼は何処も悪くない。
Anh ấy không hề có điểm xấu nào cả.
坊や、おかあさんは何処だい?
Cậu bé, mẹ cậu ở đâu vậy?
あなたは何処から来ましたか。
Bạn từ đâu đến?
何処へ行っても代わり映えはしないでしょう。
Dù bạn đi đâu thì cũng chẳng khác gì.
君は何処へ行ってもよい。
Bạn có thể đi bất cứ đâu.
何処か行ってた?
Bạn đã đi đâu đó chưa?