何処にでもある [Hà Xứ]

どこにでもある

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

phổ biến; bình thường; điển hình; có mặt khắp nơi; tầm thường; có ở mọi nơi

🔗 何処にでも・どこにでも

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんで、最長さいちょうのトンネルは、何処どこにありますか。
Hầm dài nhất ở Nhật Bản nằm ở đâu?
彼女かのじょには何処どこかでったおぼえがある。
Tôi nhớ là đã gặp cô ấy ở đâu đó.
警察けいさつしょは、何処どこにあるかおしえてください。
Đồn cảnh sát ở đâu vậy?