何処 [Hà Xứ]

何所 [Hà Sở]

何處 [Hà Xử]

どこ
いずこ – 何処
いずく – 何処
いづこ – 何処
いどこ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Đại từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ở đâu; nơi nào

JP: あなたはどこでテレビをますか。

VI: Bạn xem TV ở đâu?

🔗 ここ; そこ; あそこ

Đại từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bao nhiêu (dài, xa); mức độ nào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

陸地りくち何処どこにもみえなかった。
Không thấy đất liền ở đâu cả.
病院びょういん何処どこですか?
Bệnh viện ở đâu?
今夜こんや何処どこにもきたくない。
Tối nay tôi không muốn đi đâu cả.
ここは何処どこですか。
Đây là đâu vậy?
かれ何処どこわるくない。
Anh ấy không hề có điểm xấu nào cả.
ぼうや、おかあさんは何処どこだい?
Cậu bé, mẹ cậu ở đâu vậy?
あなたは何処どこからましたか。
Bạn từ đâu đến?
何処どこってもわりえはしないでしょう。
Dù bạn đi đâu thì cũng chẳng khác gì.
きみ何処どこってもよい。
Bạn có thể đi bất cứ đâu.
何処どこおこなってた?
Bạn đã đi đâu đó chưa?