何事か [Hà Sự]

何ごとか [Hà]

なにごとか

Cụm từ, thành ngữ

một cái gì đó

JP: 何事なにごとかがいまにもこりそうなけはいをかんじていた。

VI: Tôi cảm nhận được không khí như thể có chuyện gì sắp xảy ra.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人生じんせい何事なにごとをもさぬにはあまりにながいが、何事なにごとかをすにはあまりにみじかい。
Cuộc đời quá dài để không làm gì cả, nhưng lại quá ngắn để làm bất cứ điều gì.
真実しんじつべ、何事なにごとかくさず、また何事なにごとくわえないことをちかいますか。
Bạn có thề nói sự thật, không giấu giếm hay thêm thắt gì không?
トムは何事なにごともなかったかのようにもどってきた。
Tom trở về như thể chẳng có chuyện gì xảy ra.
何事なにごともなかったかのように、煙草たばこをふかしていた。
Anh ta đã hút thuốc như thể không có chuyện gì xảy ra.
何事なにごとこったのかだれもがりたがっていた。
Ai nấy đều muốn biết đã xảy ra chuyện gì.
かれ何事なにごともなかったかのようにはなつづけた。
Anh ấy tiếp tục nói như không có chuyện gì.
何事なにごとこらなかったかのように、かれ煙草たばこった。
Như không có gì xảy ra, anh ta đã hút thuốc.
ひどい物音ものおとがしたのでかれ何事なにごとなのかとたずねた。
Có tiếng động lớn nên tôi hỏi anh ấy chuyện gì xảy ra.
かれはまるで何事なにごとこらなかったかのようにはなつづけた。
Anh ấy tiếp tục nói chuyện như thể chẳng có chuyện gì xảy ra.
かれはまるで何事なにごともなかったかのようなかおをしていた。
Anh ấy có vẻ mặt như thể chẳng có chuyện gì xảy ra.