何ヶ月か [Hà Nguyệt]
何ヵ月か [Hà Nguyệt]
何か月か [Hà Nguyệt]
なんかげつか
Cụm từ, thành ngữ
vài tháng
JP: この何ヶ月かはひどい打撃を受けました。
VI: Những tháng gần đây tôi đã gặp nhiều khó khăn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何ヶ月か彼女と交際している。
Tôi đã hẹn hò với cô ấy vài tháng.
昨日何ヶ月ぶりかに雨が降った。
Hôm qua đã mưa sau nhiều tháng trời.
あなたは1ヶ月に何冊の本を読みますか。
Bạn đọc bao nhiêu quyển sách một tháng?
あなたはお母さんに1ヶ月に何回位手紙を書きますか。
Bạn viết thư cho mẹ mình bao nhiêu lần một tháng?