何れにせよ [Hà]
いずれにせよ
Liên từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
dù sao đi nữa; trong mọi trường hợp; dù sao
JP: いずれにせよ、その隔たりは現実のものであり、実際に役に立つものではあるのだが、同時にそれは誤解を招くおそれのあるものでもある。
VI: Dù thế nào đi nữa, sự khác biệt đó là thực tế và thực sự hữu ích, nhưng cũng có thể gây hiểu lầm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何れにせよありがとう。
Dù sao đi nữa, cảm ơn bạn.