何らかの形で [Hà Hình]

なんらかの形で [Hình]

なんらかのかたちで

Cụm từ, thành ngữ

bằng cách nào đó; dưới hình thức nào đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

社会しゃかいじんになってもなんらかのかたち音楽おんがくつづけたいとおもってます。
Dù đã đi làm, tôi vẫn muốn tiếp tục theo đuổi âm nhạc theo một hình thức nào đó.