何よりもまず [Hà]
何よりも先ず [Hà Tiên]
なによりもまず
Cụm từ, thành ngữ
trước hết; trên hết; quan trọng nhất
JP: 何よりもまず、老人に親切にするように努めなさい。
VI: Trên hết, hãy cố gắng tử tế với người già.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何よりもまず健康でなければならない。
Trên hết, bạn phải khỏe mạnh.
オーストラリアに帰ったらまず何したい?
Khi về Úc thì bạn muốn làm gì đầu tiên?
何よりもまず彼は物覚えが早い。
Trên hết, anh ấy có trí nhớ tốt.
何よりもまず忍耐強くあれ。
Trên hết, hãy kiên nhẫn.
人は何よりもまず話す動物である。
Trên hết, con người là sinh vật biết nói.
何よりもまず自分に忠実でありなさい。
Trên hết, hãy trung thực với chính mình.
何よりもまず友人に誠実でなければならない。
Trên hết, bạn phải chân thành với bạn bè.
あなたは何よりもまずここを立ち去らなければならない。
Điều đầu tiên bạn phải làm là rời khỏi đây ngay.
何よりもまず、君たちはお互いに助け合わなければいけない。
Điều quan trọng nhất là đầu tiên, các bạn phải giúp đỡ lẫn nhau.
何よりもまず、食事に気をつけなさい。
Trên hết, hãy chú ý đến bữa ăn của bạn.