何やら [Hà]
なにやら
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 22000
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
cái gì đó; một loại nào đó
JP: 私はなにやら彼に話さなければならないことがある。
VI: Tôi cần phải nói chuyện gì đó với anh ấy.
🔗 何か・なにか
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vì lý do nào đó
JP: なにやら唸りながら、ほとばしるパッションをキャンバスにぶつけている!
VI: Họ đang đầy đam mê phóng khoáng lên bức tranh trong khi rên rỉ điều gì đó!
🔗 何か・なにか
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何やら仰々しいお客様がいらっしゃるらしい。
Có vẻ như sẽ có vị khách quý phái đến.
彼女は何やら呟いている。
Cô ấy đang lẩm bẩm điều gì đó.
まさかこんなに雪が積もるとは思ってなかったからさ、雪かきやら何やらで、もう朝からてんてこまいだったんだ。
Tôi không ngờ tuyết lại rơi nhiều như thế, từ sáng đã bận rộn quét tuyết và làm đủ thứ.