何やかや [Hà]
何や彼や [Hà Bỉ]
なにやかや
Cụm từ, thành ngữTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
cái này cái kia; một thứ này hay thứ khác; cái gì đó; và những thứ khác; và phần còn lại
JP: 祖父はいつも何やかやぶつぶつ不平を言っていた。
VI: Ông tôi lúc nào cũng cằn nhằn này nọ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はいつも何やかやと不平を言っている。
Anh ấy lúc nào cũng phàn nàn về này nọ.
私はバター、チーズ、卵その他何やかやと買った。
Tôi đã mua bơ, phô mai, trứng và một số thứ khác.
あいつは何やかやにかこつけて、いつも文句ばかり言っている。
Anh ta luôn than phiền về mọi thứ.