何なら [Hà]

なんなら

Trạng từ

nếu bạn thích; nếu bạn muốn

JP: なにならジョージの職場しょくば電話でんわをして、すぐ帰宅きたくしておまえ手伝てつだうようにとつたえようかい。

VI: Nếu thích, tôi có thể gọi cho George ở nơi làm việc và bảo anh ấy về nhà ngay để giúp bạn.

Trạng từ

📝 như ...が何なら

nếu không thích; nếu không hợp

Trạng từ

⚠️Khẩu ngữ

hơn nữa

Trạng từ

⚠️Khẩu ngữ

nếu vậy; nếu thế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なになにでも!
Bằng mọi giá!
なにしたの?」「なにも」
"Làm gì thế?" - "Không làm gì cả."
なにだって?
Cái gì cơ?
なに
Cái gì?
なにだったの?
Chuyện gì vậy?
なにからなにまで本当ほんとうにありがとうございました。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì mọi thứ.
なになにはなしてるの?
Gì? Bạn đang nói về cái gì?
なにでもなにでも中途半端ちゅうとはんぱ
Người làm đủ thứ thường chỉ giỏi đến mức trung bình.
なになにでも約束やくそくまもるよ。
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ giữ lời hứa.
なになにでも、今夜こんやかけるから。
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ ra ngoài tối nay.

Hán tự