何とでも [Hà]

なんとでも

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bất cứ điều gì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんとばかな!
Thật ngu ngốc!
なん不思議ふしぎなやつだろう。
Thật là một người kỳ lạ!
なんひど天気てんきだ。
Thời tiết thật tồi tệ.
なん残念ざんねんなことだろう。
Thật đáng tiếc!
なんとおっしゃいましたか。
Ông đã nói gì ạ?
なんとあなたは親切しんせつなのだろう。
Bạn thật là tốt bụng.
この文字もじなんむ?
Chữ này đọc là gì?
なんとあなたは幸福こうふくなんでしょう。
Bạn thật là hạnh phúc.
名前なまえなんとおっしゃいますか。
Bạn tên là gì?
なん天気てんきなんでしょう。
Thật là thời tiết đẹp!

Hán tự