何でもいい [Hà]
なんでもいい
Cụm từ, thành ngữ
không quan trọng là gì; cái gì cũng được
🔗 何だっていい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何でもいいですよ。
Gì cũng được.
何ていわれてもダメ!
Dù bạn nói gì tôi cũng không đồng ý!
トムに何もないといいけど。
Hy vọng Tom không có chuyện gì.
彼の悪口をいっても何もならない。
Nói xấu anh ấy cũng vô ích.
オーストラリアといえば何を思い浮かべますか?
Khi nghĩ đến Úc, bạn nghĩ đến điều gì?
そういえば、そこへは何時に行くの?
Nhân tiện, bạn định đi đó mấy giờ?
「会社」を英語で何といいますか。
"'Công ty' trong tiếng Anh là gì?"
「ユリ」を英語で何といいますか。
"Lily" trong tiếng Anh gọi là gì?
何といっても私がまちがっておりました。
Dù sao thì cũng là lỗi của tôi.
すみません、何ていわれましたか。
Xin lỗi, bạn vừa nói gì vậy?