何ちゅう [Hà]
なんちゅう
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ
thật là
🔗 何という
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ
không có gì đặc biệt
🔗 何という
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ
tên gì
🔗 何という
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「お前の彼女、類人猿で言うと何に似てる?」「何ちゅう質問だ・・・。うーん・・・オランウータンかな」
"Bạn gái cậu giống loài vượn nào nhỉ?" "Câu hỏi gì thế... Ừm... có lẽ là đười ươi."