何だ [Hà]

なんだ
なーんだ
なあんだ

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

gì vậy!; ôi

JP: 「そっか。ひまなら掃除そうじしといて」「なんだそれ。兄貴あにきをアゴで使つかうなよ」

VI: "À, nếu rảnh thì dọn dẹp giùm cái." "Cái gì thế, đừng sai bảo anh trai bằng cằm."

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cái quái gì; chết tiệt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんだこりゃ?
Cái này là cái gì thế này?
なんだあれは?
Cái đó là cái gì vậy?
なんだこれ?
Cái này là cái gì vậy?
なんだこの大騒おおさわぎは?
Chuyện gì thế này, ồn ào quá?
なんだ、まだほんの子供こどもじゃないか。
Cái gì thế, còn là một đứa trẻ mà.
なんだ、貴様きさまは。かばてするか。
Cái gì, cậu là ai vậy? Định bao che cho ai đó à?
なんだこりゃ?』っておもわずいいいたくなるようなへんくるまでした。
"Cái quái gì thế này?" tôi không kìm được mà muốn nói khi nhìn thấy chiếc xe kỳ lạ đó.
「わぁ、あなたの兄弟きょうだい本当ほんとうにハンサムね!」「それでなんだ、おれのことはどうでもいいってか」
"Ôi, anh trai bạn thật là đẹp trai!" "Vậy thì sao, mày nghĩ tao không quan trọng à?"
なんだ,ラブラドール・レトリバーのはなしか。きゅうにラブドールとかいいだすすからどうしたのかとおもっちゃったよ。
À, đang nói về chó Labrador Retriever à. Tôi tưởng anh nói về búp bê tình dục nên hơi bất ngờ.

Hán tự