何がし [Hà]
何某 [Hà Mỗ]
某 [Mỗ]
なにがし
なにぼう
– 何某
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường ở dạng なにがしか
một số lượng nhất định; một ít
Đại từ
một người nào đó; ông A; một người nào đó...
Đại từ
⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo) ⚠️Từ cổ
tôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「何したの?」「何も」
"Làm gì thế?" - "Không làm gì cả."
何がしたい?
Bạn muốn làm gì?
何がしたいの?
Bạn muốn làm gì?
何がしたかったの?
Bạn đã muốn làm gì?
何するの?
Bạn định làm gì?
何にした?
Bạn chọn cái nào?
何しょん?
Đang làm gì thế?
何でもするから。
Tôi sẽ làm bất cứ điều gì.
何もしなかった。
Tôi chẳng làm gì cả.
何もしないよ。
Tôi sẽ không làm gì cả.