何があっても [Hà]

なにがあっても

Cụm từ, thành ngữ

dù có chuyện gì xảy ra; bất kể điều gì xảy ra; trong bất kỳ tình huống nào; mưa hay nắng

JP: なにがあってもうみく!タオルに、うみパン。虫除むしよけスプレー!

VI: Dù có chuyện gì xảy ra thì tôi cũng sẽ đến biển! Mang theo khăn tắm, quần bơi và xịt chống côn trùng!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにがあったの?
Chuyện gì đã xảy ra?
昨夜さくや、いったいなにがあったの?」「なにも」
"Tối qua đã xảy ra chuyện gì vậy?" - "Không có gì."
なにがあったんだ?
Chuyện gì đã xảy ra vậy?
なにかあったの?
Có chuyện gì xảy ra không?
なにかあった?
Có chuyện gì xảy ra không?
サーバーになにがあったの?
Chuyện gì đã xảy ra với máy chủ?
今度こんどなにがあった?
Lần này đã xảy ra chuyện gì?
昨夜さくやなにがあったのよ?
Tối qua đã xảy ra chuyện gì vậy?
今夜こんやなにがあるの?
Tối nay có chuyện gì vậy?
実際じっさいなにがあったの?
Thực ra đã xảy ra chuyện gì vậy?

Hán tự