何かにつけて [Hà]
何かに付けて [Hà Phó]
何彼につけて [Hà Bỉ]
なにかにつけて
Cụm từ, thành ngữ
bằng nhiều cách; bằng mọi cách; mọi lúc; bất cứ khi nào có cơ hội
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたは何かほかに思いつけますか。
Bạn có nghĩ ra điều gì khác không?
英語を身につける最良の方法は何だと思いますか。
Bạn nghĩ phương pháp tốt nhất để thành thạo tiếng Anh là gì?
ところであなたがたの中で何人日記をつけていますか。
Nhân tiện, trong số các bạn, có bao nhiêu người viết nhật ký?
男でも女でも、何か一つの技術を身につけることが望ましい。
Dù là đàn ông hay phụ nữ, việc học một kỹ năng nào đó là điều đáng mong muốn.
生まれながらの紳士を特徴づけるのは、何を身につけているかということよりも、むしろどのようにそれを身につけているかということである。
Điều làm nên một quý ông bẩm sinh không phải là cái gì anh ta mặc, mà là cách anh ta mặc nó như thế nào.
先生は何も言わずに、生徒がどのぐらい参加するか、議論に何を付け加えるか、さらには、生徒が議論の主導権をとるかどうかに関して、評価をつけたりします。
Thầy giáo không nói gì mà chỉ đánh giá xem học sinh tham gia thảo luận đến mức nào, đóng góp những gì cho cuộc thảo luận, và liệu học sinh có dẫn dắt cuộc thảo luận hay không.