体験談 [Thể Nghiệm Đàm]
たいけんだん
Danh từ chung
câu chuyện trải nghiệm
JP: 父が戦争の体験談を語ってくれた。
VI: Bố đã kể cho tôi nghe về trải nghiệm của ông trong chiến tranh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
体験談を書いてください。
Hãy viết về trải nghiệm của bạn.
トムは体験談を話しました。
Tom đã kể về trải nghiệm của mình.