体調を崩す [Thể Điều Băng]

たいちょうをくずす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

bị ốm; sức khỏe suy giảm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

体調たいちょうくずしてた。
Tôi đã ốm.
そんなに頑張がんばったら、体調たいちょうくずすよ。
Nếu cố gắng quá sức thì sẽ ốm đấy.
たまにはやすまないと、体調たいちょうくずすよ。
Phải nghỉ ngơi thỉnh thoảng, không thì sẽ ốm đấy.
過労かろう心労しんろうかれ体調たいちょうくずしてしまった。
Anh ấy đã kiệt sức vì làm việc quá sức và lo lắng quá nhiều.
年寄としよりのほう体調たいちょうくずしやすい。
Người già dễ bị ốm.
仕事しごと大変たいへんそうだけど、体調たいちょうくずさないようにね。
Công việc có vẻ vất vả nhưng đừng để ảnh hưởng đến sức khỏe nhé.
仕事しごと大変たいへんみたいだね。体調たいちょうくずさないようにをつけるんだよ。
Công việc có vẻ vất vả nhỉ. Chú ý đừng để ốm đấy.