体良く [Thể Lương]
体よく [Thể]
ていよく
Trạng từ
lịch sự; khéo léo; tế nhị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
早起きは体に良い。
Dậy sớm tốt cho sức khỏe.
それ体に良くないよ。
Điều đó không tốt cho sức khỏe đâu.
それは、体に良くないよ。
Điều đó không tốt cho sức khỏe đâu.
砂糖は体に良くないわ。
Đường không tốt cho sức khỏe đâu.
日常の運動は体に良い。
Tập thể dục hàng ngày tốt cho sức khỏe.
適度の運動は体に良い。
Tập thể dục vừa phải tốt cho cơ thể.
食べ過ぎることは体に良くない。
Ăn quá nhiều không tốt cho sức khỏe.
今日はあまり体の具合が良くない。
Hôm nay tôi cảm thấy không được khỏe lắm.
休暇をとることは体に良いでしょう。
Việc nghỉ phép sẽ tốt cho sức khỏe bạn.
私は歳を取って体の具合が良くない。
Tôi đã già và sức khỏe không tốt.