体育学校 [Thể Dục Học Hiệu]
たいいくがっこう
Danh từ chung
⚠️Tên tổ chức
Trường Đào tạo Thể chất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その学校は最新の体育器具を備えている。
Ngôi trường đó được trang bị những thiết bị thể dục thể thao hiện đại.
日本のどこに体育でほふく前進やらせる学校があるんだよ。
Ở Nhật Bản có trường học nào bắt học sinh lê bụng mà di chuyển không?
彼は全国高等学校総合体育大会ボクシング競技大会に参加しました。
Anh ấy đã tham gia giải đấu quyền anh trong khuôn khổ Đại hội Thể thao tổng hợp trường trung học cấp quốc gia.