体が強い [Thể 強]
からだがつよい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
khỏe mạnh; cường tráng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は強い体の持ち主だ。
Anh ấy có thân hình khoẻ mạnh.
運動をすると体が強くなる。
Tập thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.
体の大きい人が強いとは限らない。
Người to không nhất thiết đã mạnh.
この男の子は、強くて健康な体を持っている。
Cậu bé này có một cơ thể khỏe mạnh và mạnh mẽ.
体はもうすっかり弱っていたが、この鶴のおかげで禎子は心の中で強い気持ちになることができた。
Dù cơ thể yếu đi, nhưng nhờ con hạc này, Tadako đã cảm thấy mạnh mẽ hơn trong lòng.