住所録 [Trụ Sở Lục]

じゅうしょろく

Danh từ chung

sổ địa chỉ

JP: ふる住所じゅうしょろく偶然ぐうぜんかれ電話でんわ番号ばんごうせた。

VI: Tôi tình cờ thấy số điện thoại của anh ấy trong cuốn danh bạ cũ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

住所じゅうしょ変更へんこうのおらせです。住所じゅうしょろくをおあらためください。
Đây là thông báo thay đổi địa chỉ, xin hãy cập nhật sổ địa chỉ.
住所じゅうしょろくあたらしいものになおさなければならない。
Tôi cần viết lại sổ địa chỉ.