低い優先順位 [Đê Ưu Tiên Thuận Vị]
ひくいゆうせんじゅんい
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
ưu tiên thấp (ví dụ: ô)
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
ưu tiên thấp (ví dụ: ô)